lòng tên

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lòng nhớ quê hương tha thiết, thôi thúc muốn trở về: "lòng tên" một thành ngữ ẩn dụ, dùng để diễn tả nỗi nhớ quê hương mãnh liệt, cấp bách, giống như mũi tên đã phóng ra thì bay thẳng không ngừng về phía trước. thể hiện sự thôi thúc, khắc khoải trong lòng người xa xứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sốngnước ngoài đã lâu, lòng tên trong anh ngày một mạnh, chỉ mong được trở về thăm làng .
    • Đọc thơ của người xa xứ, ta cảm nhận một lòng tên khôn nguôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lối nói trang trọng, giàu hình ảnh để diễn tả tình cảm sâu nặng với quê hương.
  • Có thể kết hợp với các động từ như "", "mang", "chứa đựng", "dâng trào" để nhấn mạnh cảm xúc.
    • Anh ấy mang trong mình một lòng tên khôn xiết.
Biến thể từ gần giống
  • Lòng quê: tấm lòng hướng về quê hương.
  • Tình quê: tình cảm dành cho quê hương.
  • Nỗi nhớ quê: cảm giác nhớ mong quê nhà (cách diễn đạt trực tiếp, phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Lòng hướng tịch: lòng hướng về nơi , quê hương (từ Hán Việt, ít dùng).
  • Nỗi hoài hương: nỗi nhớ quê hương.
Thành ngữ liên quan
  • Lòng tên dạ nhạn: Một biến thể hoặc cách nói tương tự, cũng dùng hình ảnh "tên" (mũi tên) "nhạn" (chim nhạn) để von lòng nhớ quê thường trực, khắc khoải.
  1. ý nói lòng nhớ quê hương giục về chẳng khác tên bay

Từ gần giống